믹윈

máy tính xách tay

Tiếng Việt

AI 쉬운 말로

짧은 설명을 쓰는 중…

아래 항목을 바탕으로 하우스 AI가 내 언어로 썼습니다. 출처는 항목 자체입니다.

máy tính xách tay

  • maj˧˥ tïŋ˧˥ sajk˧˥ taj˧˧ Hà Nội
  • ma̰j˩˧ tḭ̈n˩˧ sa̰t˩˧ taj˧˥ Huế
  • maj˧˥ tɨn˧˥ sat˧˥ taj˧˧ Saigon
  • maj˩˩ tïŋ˩˩ sajk˩˩ taj˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ma̰j˩˧ tḭ̈ŋ˩˧ sa̰jk˩˧ taj˧˥˧ Hà Tĩnh

명사

  1. Loại máy tính cá nhân nhỏ, nhẹ có thể mang theo người dễ dàng. Tôi để máy tính xách tay ở đây.

영어로

이 단어에 대해 이야기하기

인용하기
MLA

"máy tính xách tay." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%C3%A1y%20t%C3%ADnh%20x%C3%A1ch%20tay. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

máy tính xách tay. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A1y%20t%C3%ADnh%20x%C3%A1ch%20tay

Chicago

"máy tính xách tay." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A1y%20t%C3%ADnh%20x%C3%A1ch%20tay.

BibTeX
@misc{ma_y_ti_nh_xa_ch_tay_2026,
  title = {máy tính xách tay},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A1y%20t%C3%ADnh%20x%C3%A1ch%20tay},
  urldate = {2026-11-07}
}