mây

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

mây

Where it comes from

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-mǝl (“mây”), từ tiếng Nam Á nguyên thủy *rmɨl (“mây”). Cùng gốc với tiếng Mường mầl, tiếng Ba Na hơmơ̆l, tiếng Kuy lmʌ̤l, tiếng Santal ᱨᱤᱢᱤᱞ (rimil).

Được chứng thực trong An Nam tức sự (安南即事, thế kỷ 13) dưới dạng 梅.

noun

  1. Đám hạt nước hoặc hạt băng nhỏ li ti do hơi nước trong khí quyển ngưng lại, lơ lửng trên bầu trời. Mây đen kéo mù trời.

noun 𣛠, 𬨿, 𫂗

  1. Cây leo, lá xẻ thuỳ sâu, cuống lá có gai, thân dài và mềm, thường dùng để buộc hoặc đan các đồ dùng trong nhà. Ghế mây.

    Similar: song

In English

  • cloud visible mass of water droplets suspended in the air
  • rattan climbing palm

Talk about this word

Cite this
MLA

"mây." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%C3%A2y. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

mây. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A2y

Chicago

"mây." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A2y.

BibTeX
@misc{ma_y_2026,
  title = {mây},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A2y},
  urldate = {2026-11-06}
}