mã

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

mã

noun

  1. Đồ bằng giấy cắt theo những thứ có thật để đốt cúng cho người chết, theo mê tín. Đốt mã .
  2. Đồ phẩm chất kém, chóng hỏng. Thứ đó chỉ là đồ mã thôi, chẳng mấy bữa mà hỏng.
  3. Đám lông đẹp, óng mượt ở cổ hay gần đuôi của gà trống, chim trống. Gà mã tía.
  4. Vẻ phô trương bên ngoài, thường là đối lập với bên trong. Nó thì được cái mã thôi .
  5. Tên gọi một quân trong cờ tướng, cờ vua, tam cúc, lấy ngựa làm biểu tượng. Đi con mã.
  6. Thanh ngang của cái bừa, dùng để đóng răng bừa. Mã trước đóng răng đứng, mã sau đóng răng xiết.
  7. Hệ thống kí hiệu quy ước. Mã điện báo.
  8. Kí hiệu ghi các con số trong sổ sách bằng chữ Hán. Chữ mã.
  9. Mã cân. Phải cân hai mã mới hết số thóc này.
  10. Đơn vị đo độ dài của nước Anh, Mĩ (yard) bằng 0, 9144 mét.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"mã." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%C3%A3. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

mã. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A3

Chicago

"mã." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A3.

BibTeX
@misc{ma_2026,
  title = {mã},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A3},
  urldate = {2026-11-06}
}