mã
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mã
noun
- Đồ bằng giấy cắt theo những thứ có thật để đốt cúng cho người chết, theo mê tín. Đốt mã .
- Đồ phẩm chất kém, chóng hỏng. Thứ đó chỉ là đồ mã thôi, chẳng mấy bữa mà hỏng.
- Đám lông đẹp, óng mượt ở cổ hay gần đuôi của gà trống, chim trống. Gà mã tía.
- Vẻ phô trương bên ngoài, thường là đối lập với bên trong. Nó thì được cái mã thôi .
- Tên gọi một quân trong cờ tướng, cờ vua, tam cúc, lấy ngựa làm biểu tượng. Đi con mã.
- Thanh ngang của cái bừa, dùng để đóng răng bừa. Mã trước đóng răng đứng, mã sau đóng răng xiết.
- Hệ thống kí hiệu quy ước. Mã điện báo.
- Kí hiệu ghi các con số trong sổ sách bằng chữ Hán. Chữ mã.
- Mã cân. Phải cân hai mã mới hết số thóc này.
- Đơn vị đo độ dài của nước Anh, Mĩ (yard) bằng 0, 9144 mét.
In English
- knight chess piece
- code set of rules for converting information
- looks appearance
- Ma Chinese surname
- Chinese numeral traditional Chinese numerals
- joss paper sheet of paper used as a burnt offering
Talk about this word "mã." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%C3%A3. Accessed 6 Nov. 2026. mã. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A3 "mã." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A3.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ma_2026,
title = {mã},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A3},
urldate = {2026-11-06}
}