mình
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mình
noun
- Phần thân thể người ta, không kể đầu và chân tay. Rửa mình trước khi đi ngủ.
- Thân thể nói chung. Mình già sức yếu.
pronoun
- Đại từ ngôi thứ nhất số ít dùng trong trường hợp thân mật. Cậu đi chơi với mình đi.
- Đại từ ngôi thứ nhất số nhiều. Nhiều người ngoại quốc đến thăm nước mình.
- Đại từ ngôi thứ hai số ít dùng trong trường hợp thân mật. Mình về mình nhớ ta chăng. (ca dao)
- Từ chồng hay vợ dùng để nói với nhau.
- Đại từ ngôi thứ ba trong một số trường hợp. Nó tự cho mình là giỏi.
In English
Talk about this word "mình." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%C3%ACnh. Accessed 6 Nov. 2026. mình. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%C3%ACnh "mình." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%C3%ACnh.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{mi_nh_2026,
title = {mình},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%C3%ACnh},
urldate = {2026-11-06}
}