mía

Español · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

mía

Where it comes from

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-mɛːʔ, từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *klmiəʔ. Cùng gốc với tiếng Mường mỉa, tiếng Khơ Mú klmeʔ và tiếng Lawa Đông อเมะ, อมา-อิ, อแมะ.

noun 𣖙

  1. Cây trồng phổ biến ở nhiều nơi, sống hằng năm, thân cao 2-8m, thẳng đứng, ruột đặc, phân đốt đều đặn, lá cứng thẳng, hình dải nhọn, đầu kéo dài buông thõng, mép và mặt dưới ráp, dùng ép để chế đường (thân) và lợp nhà (lá).

In English

  • sugar cane species of grass whose sap is a source of sugar

Talk about this word

Cite this
MLA

"mía." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%C3%ADa. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

mía. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%C3%ADa

Chicago

"mía." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%C3%ADa.

BibTeX
@misc{mi_a_2026,
  title = {mía},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/m%C3%ADa},
  urldate = {2026-11-06}
}