măng cụt
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
măng cụt
- maŋ˧˧ kṵʔt˨˩ Hà Nội
- maŋ˧˥ kṵk˨˨ Huế
- maŋ˧˧ kuk˨˩˨ Saigon
- maŋ˧˥ kut˨˨ Vinh
- maŋ˧˥ kṵt˨˨ Thanh Chương
- maŋ˧˥˧ kṵt˨˨ Hà Tĩnh
noun
- Cây trồng ở một số tỉnh Nam Bộ lấy quả ăn, thân to, cao 20–25 m, cành mọc thấp, vỏ có chất nhựa vàng, lá dài hình thuẫn, quả tròn, vỏ dai, xốp, màu đỏ như rượu vang, có vị ngọt và chua.
- Quả của cây măng cụt.
In English
- mangosteen fruit
Talk about this word "măng cụt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%C4%83ng%20c%E1%BB%A5t. Accessed 7 Nov. 2026. măng cụt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%C4%83ng%20c%E1%BB%A5t "măng cụt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%C4%83ng%20c%E1%BB%A5t.Cite this
@misc{ma_ng_cu_t_2026,
title = {măng cụt},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%C4%83ng%20c%E1%BB%A5t},
urldate = {2026-11-07}
}