mũi
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mũi
noun
- Bộ phận nhô cao ở giữa mặt người và động vật, là cơ quan của khứu giác và hô hấp. Xỏ chân lỗ mũi. (tục ngữ)
- Chất lỏng tiết ra trong lỗ mũi. Xỉ mũi.
- Chất nhầy trong phân người đi kiết. Đi ngoài ra mũi.
- Đầu nhọn của một số vật. Mũi kim.
- Mỗi lần chọc bằng đầu nhọn. Tiêm một mũi vào đùi.
- Dải đất nhọn chìa ra biển. Mũi Cà Mau.
- Hướng tiến công của bộ đội. Quân ta đã thọc một mũi vào đồn địch.
- Phía trước của tàu thuỷ, của thuyền. Đôi ta lên thác xuống ghềnh, em ra đứng mũi, để anh chịu sào. (ca dao)
In English
Talk about this word "mũi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%C5%A9i. Accessed 6 Nov. 2026. mũi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%C5%A9i "mũi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%C5%A9i.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{mu_i_2026,
title = {mũi},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%C5%A9i},
urldate = {2026-11-06}
}