mũi

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

mũi

noun

  1. Bộ phận nhô cao ở giữa mặt người và động vật, là cơ quan của khứu giác và hô hấp. Xỏ chân lỗ mũi. (tục ngữ)
  2. Chất lỏng tiết ra trong lỗ mũi. Xỉ mũi.
  3. Chất nhầy trong phân người đi kiết. Đi ngoài ra mũi.
  4. Đầu nhọn của một số vật. Mũi kim.
  5. Mỗi lần chọc bằng đầu nhọn. Tiêm một mũi vào đùi.
  6. Dải đất nhọn chìa ra biển. Mũi Cà Mau.
  7. Hướng tiến công của bộ đội. Quân ta đã thọc một mũi vào đồn địch.
  8. Phía trước của tàu thuỷ, của thuyền. Đôi ta lên thác xuống ghềnh, em ra đứng mũi, để anh chịu sào. (ca dao)

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"mũi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%C5%A9i. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

mũi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%C5%A9i

Chicago

"mũi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%C5%A9i.

BibTeX
@misc{mu_i_2026,
  title = {mũi},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/m%C5%A9i},
  urldate = {2026-11-06}
}