mưa
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mưa
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-maː < tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *gmaʔ; cùng gốc với tiếng Mường mưa, tiếng Chứt [Rục] kumᵊaː², tiếng Khơ Mú kmaʔ và tiếng Mảng maː² và có lẽ tiếng Nicobar Trung [Nancowry] amiṅh. Các từ cùng gốc Munda bao gồm tiếng Mundari गाम (gām).
__NOEDITSECTION__
noun 湄, 𩄎, 𩅹
- Hiện tượng tự nhiên, xảy ra do sự ngưng tụ của hơi nước trên bầu trời, dưới dạng những đám mây, khi gặp điều kiện thích hợp, tạo thành giọt nước, nặng hơn không khí, và rơi xuống mặt đất. Hai bàn tay lúc đó giống như những chú chim vàng anh trong cổ tích, cần mẫn tha từng hạt cườm long lanh trên mặt bạn đem gửi vào nắng, vào gió, vào mưa để một chốc sau sự tươi tỉnh lại nhuộm hồng gương mặt mới đây còn tái xanh của bạn.
In English
- rain condensed water from a cloud
Talk about this word "mưa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%C6%B0a. Accessed 6 Nov. 2026. mưa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%C6%B0a "mưa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%C6%B0a.Cite this
@misc{mu_a_2026,
title = {mưa},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%C6%B0a},
urldate = {2026-11-06}
}