मिकविन

Mạc Tư Khoa

Tiếng Việt

AI आसान शब्दों में

एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…

नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।

Mạc Tư Khoa

  • ma̰ːʔk˨˩ tɨ˧˧ xwaː˧˧ Hà Nội
  • ma̰ːk˨˨ tɨ˧˥ kʰwaː˧˥ Huế
  • maːk˨˩˨ tɨ˧˧ kʰwaː˧˧ Saigon
  • maːk˨˨ tɨ˧˥ xwa˧˥ Vinh
  • ma̰ːk˨˨ tɨ˧˥ xwa˧˥ Thanh Chương
  • ma̰ːk˨˨ tɨ˧˥˧ xwa˧˥˧ Hà Tĩnh

यह कहाँ से आया

Âm Hán-Việt của chữ Hán 莫斯科 < tiếng Quan Thoại 莫斯科 (Mòsīkē) < tiếng Nga Москва́ (Moskvá).

व्यक्तिवाचक संज्ञा

  1. obsolete, hiện nay chỉ còn thấy trong văn chương Đồng nghĩa của Mát-xcơ-va Giữa Mạc Tư Khoa nghe câu hò Nghệ Tĩnh.

अंग्रेज़ी में

इस शब्द पर बात करें

उद्धृत करें
MLA

"Mạc Tư Khoa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A1c%20t%C6%B0%20khoa. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

Mạc Tư Khoa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A1c%20t%C6%B0%20khoa

Chicago

"Mạc Tư Khoa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A1c%20t%C6%B0%20khoa.

BibTeX
@misc{ma_c_tu_khoa_2026,
  title = {Mạc Tư Khoa},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A1c%20t%C6%B0%20khoa},
  urldate = {2026-11-07}
}