mạch
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mạch
noun
- Đường ống dẫn máu trong cơ thể. Mạch máu.
- Đường chảy ngầm dưới đất. Giếng mạch.
- Đường vữa giữa hai lớp gạch khi xây. Bắt mạch cho thẳng.
- Đường lưỡi cưa ăn theo chiều dọc cây gỗ. Cưa vài mạch.
- Hệ thống dây dẫn nối tiếp nhau để cho dòng điện đi qua thông suốt. Đóng mạch điện.
- Đường, chuỗi nối tiếp liên tục. Mạch than.
- Hệ thống ý được phát triển liên tục, không đứt đoạn trong suy nghĩ, diễn đạt. Mạch suy nghĩ.
In English
Talk about this word "mạch." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A1ch. Accessed 6 Nov. 2026. mạch. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A1ch "mạch." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A1ch.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ma_ch_2026,
title = {mạch},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A1ch},
urldate = {2026-11-06}
}