mạng lưới
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mạng lưới
- ma̰ːʔŋ˨˩ lɨəj˧˥ Hà Nội
- ma̰ːŋ˨˨ lɨə̰j˩˧ Huế
- maːŋ˨˩˨ lɨəj˧˥ Saigon
- maːŋ˨˨ lɨəj˩˩ Vinh
- ma̰ːŋ˨˨ lɨəj˩˩ Thanh Chương
- ma̰ːŋ˨˨ lɨə̰j˩˧ Hà Tĩnh
noun
- Hệ thống dây hoặc đường nối với nhau, hình dung ra như một cái lưới. Mạng lưới điện.
- Toàn thể những cá nhân hoặc những người hợp thành tổ chức ngoài một tổ chức hay một cơ quan và hoạt động cho tổ chức hay cơ quan đó. Mạng lưới phóng viên.
In English
- network multiple computers and other devices connected together
Talk about this word "mạng lưới." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A1ng%20l%C6%B0%E1%BB%9Bi. Accessed 7 Nov. 2026. mạng lưới. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A1ng%20l%C6%B0%E1%BB%9Bi "mạng lưới." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A1ng%20l%C6%B0%E1%BB%9Bi.Cite this
@misc{ma_ng_lu_o_i_2026,
title = {mạng lưới},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A1ng%20l%C6%B0%E1%BB%9Bi},
urldate = {2026-11-07}
}