mạt chược
Tiếng Việt
AI Με απλά λόγια
Γράφεται μια σύντομη εξήγηση…
Γραμμένο από μια ΤΝ του σπιτιού με βάση το λήμμα παρακάτω, στη γλώσσα σου. Πηγή είναι το ίδιο το λήμμα.
mạt chược
- ma̰ːʔt˨˩ ʨɨə̰ʔk˨˩ Hà Nội
- ma̰ːk˨˨ ʨɨə̰k˨˨ Huế
- maːk˨˩˨ ʨɨək˨˩˨ Saigon
- maːt˨˨ ʨɨək˨˨ Vinh
- ma̰ːt˨˨ ʨɨə̰k˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
Από πού έρχεται
Từ tiếng Trung Quốc 麻雀 (mạt chược, má què, “chim sẻ”).
__NOEDITSECTION__
ουσιαστικό
- Trò chơi bốn người, sử dụng quân cờ, có gốc từ Trung Quốc.
Στα αγγλικά
- mahjong game for four players
Συζήτησε αυτή τη λέξη "mạt chược." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A1t%20ch%C6%B0%E1%BB%A3c. Accessed 7 Nov. 2026. mạt chược. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A1t%20ch%C6%B0%E1%BB%A3c "mạt chược." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A1t%20ch%C6%B0%E1%BB%A3c.Παραπομπή
@misc{ma_t_chu_o_c_2026,
title = {mạt chược},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A1t%20ch%C6%B0%E1%BB%A3c},
urldate = {2026-11-07}
}