mảng kết hợp
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
mảng kết hợp
- ma̰ːŋ˧˩˧ ket˧˥ hə̰ːʔp˨˩ Hà Nội
- maːŋ˧˩˨ kḛt˩˧ hə̰ːp˨˨ Huế
- maːŋ˨˩˦ kəːt˧˥ həːp˨˩˨ Saigon
- maːŋ˧˩ ket˩˩ həːp˨˨ Vinh
- maːŋ˧˩ ket˩˩ hə̰ːp˨˨ Thanh Chương
- ma̰ːʔŋ˧˩ kḛt˩˧ hə̰ːp˨˨ Hà Tĩnh
danh từ
- Một cấu trúc dữ liệu giống như mảng trong đó các chỉ số (được gọi là khóa) không bị giới hạn ở số nguyên. Các thao tác về xử lý danh sách đều sử dụng mảng kết hợp.
Bằng tiếng Anh
- associative array An array-like data structure
Trò chuyện về từ này "mảng kết hợp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A3ng%20k%E1%BA%BFt%20h%E1%BB%A3p. Accessed 7 Nov. 2026. mảng kết hợp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A3ng%20k%E1%BA%BFt%20h%E1%BB%A3p "mảng kết hợp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A3ng%20k%E1%BA%BFt%20h%E1%BB%A3p.Trích dẫn
@misc{ma_ng_ke_t_ho_p_2026,
title = {mảng kết hợp},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A3ng%20k%E1%BA%BFt%20h%E1%BB%A3p},
urldate = {2026-11-07}
}