mẫu

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

mẫu

noun

  1. Cái theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu. Mẫu đồ chơi cho trẻ em.
  2. Các ví dụ có thể cho người ta hiểu biết về hàng loạt những cái khác cùng một kiểu. Hàng bày mẫu.
  3. Đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng 10 sào, tức bằng 3.600 mét vuông (mẫu Bắc Bộ) hay 4.970 mét vuông (mẫu Trung Bộ).
  4. (nghĩa Hán-Việt ít dùng): ngón tay cái hay ngón chân cái.
  5. (nghĩa Hán-Việt ít dùng): giống đực, chốt cửa, mấu lồi lên.

In English

  • crumb small piece of biscuit, cake, etc
  • denominator number or expression written below the line in a fraction
  • sample part taken for inspection

Talk about this word

Cite this
MLA

"mẫu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%ABu. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

mẫu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%ABu

Chicago

"mẫu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%ABu.

BibTeX
@misc{ma_u_2026,
  title = {mẫu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%ABu},
  urldate = {2026-11-06}
}