mẫu
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mẫu
noun
- Cái theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu. Mẫu đồ chơi cho trẻ em.
- Các ví dụ có thể cho người ta hiểu biết về hàng loạt những cái khác cùng một kiểu. Hàng bày mẫu.
- Đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng 10 sào, tức bằng 3.600 mét vuông (mẫu Bắc Bộ) hay 4.970 mét vuông (mẫu Trung Bộ).
- (nghĩa Hán-Việt ít dùng): ngón tay cái hay ngón chân cái.
- (nghĩa Hán-Việt ít dùng): giống đực, chốt cửa, mấu lồi lên.
In English
- crumb small piece of biscuit, cake, etc
- denominator number or expression written below the line in a fraction
- sample part taken for inspection
Talk about this word "mẫu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%ABu. Accessed 6 Nov. 2026. mẫu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%ABu "mẫu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%ABu.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ma_u_2026,
title = {mẫu},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%ABu},
urldate = {2026-11-06}
}