mẫu đơn
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mẫu đơn
- məʔəw˧˥ ɗəːn˧˧ Hà Nội
- məw˧˩˨ ɗəːŋ˧˥ Huế
- məw˨˩˦ ɗəːŋ˧˧ Saigon
- mə̰w˩˧ ɗəːn˧˥ Vinh
- məw˧˩ ɗəːn˧˥ Thanh Chương
- mə̰w˨˨ ɗəːn˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Một tài liệu có chỗ trống để điền vào, dùng để gửi thông tin chuẩn cho một tổ chức hoặc cơ quan.
- Cây mọc hoang ở đồi trọc hay trồng làm cảnh nơi đình chùa, thân cành nhẵn, cao đến 1 m, lá mọc đối, hình bầu dục, mặt trên xanh bóng, hoa nhỏ dài, đỏ, mọc thành xim dày đặc ở đầu cành.
Similar: biểu mẫu, đơn đỏ, bông trang đỏ
Thesaurus
noun
Similar: biểu mẫu, đơn đỏ, bông trang đỏ
In English
Talk about this word "mẫu đơn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%ABu%20%C4%91%C6%A1n. Accessed 7 Nov. 2026. mẫu đơn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%ABu%20%C4%91%C6%A1n "mẫu đơn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%ABu%20%C4%91%C6%A1n.Cite this
@misc{ma_u_o_n_2026,
title = {mẫu đơn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%ABu%20%C4%91%C6%A1n},
urldate = {2026-11-07}
}