mật ong
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mật ong
- mə̰ʔt˨˩ awŋ˧˧ Hà Nội
- mə̰k˨˨ awŋ˧˥ Huế
- mək˨˩˨ awŋ˧˧ Saigon
- mət˨˨ awŋ˧˥ Vinh
- mə̰t˨˨ awŋ˧˥ Thanh Chương
- mə̰t˨˨ awŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Chất lỏng hơi sền sệt, có vị ngọt, màu vàng nhạt, do nhiều giống ong hút mật nhiều loại hoa đem về tổ chế biến cô đặc mà thành, được dùng làm thuốc bổ, nhuận táo, giải độc, chữa tì vị hư nhược, ho, lở miệng, vết thương bỏng... Còn gọi là bách hoa tinh, bách hoa cao, phong đường, phong mật. Mật ong rừng nguyên chất.
In English
- honey sweet substance produced by bees
Talk about this word "mật ong." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%ADt%20ong. Accessed 6 Nov. 2026. mật ong. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%ADt%20ong "mật ong." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%ADt%20ong.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ma_t_ong_2026,
title = {mật ong},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%ADt%20ong},
urldate = {2026-11-06}
}