mặn
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mặn
adjective
- Có muối. Vùng nước mặn.
- Có nhiều mắm muối quá. Nhất mặn là muối, nhất cay là gừng. (ca dao)
- Có thịt, cá. Nhà sư ăn chay không ăn cỗ mặn.
- Đậm đà, đằm thắm. Chữ tình càng mặn, chữ duyên càng nồng (Truyện Kiều)
- Trgt.
- Đậm đà. Mặn khen nét bút, càng nhìn càng tươi (Truyện Kiều)
- Nói ăn thức ăn có thịt cá. Ăn mặn nói ngay hơn ăn chay nói dối. (tục ngữ)
In English
- salty tasting of salt
Talk about this word "mặn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%B7n. Accessed 6 Nov. 2026. mặn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%B7n "mặn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%B7n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ma_n_2026,
title = {mặn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%B7n},
urldate = {2026-11-06}
}