mặt phẳng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mặt phẳng
- ma̰ʔt˨˩ fa̰ŋ˧˩˧ Hà Nội
- ma̰k˨˨ faŋ˧˩˨ Huế
- mak˨˩˨ faŋ˨˩˦ Saigon
- mat˨˨ faŋ˧˩ Vinh
- ma̰t˨˨ faŋ˧˩ Thanh Chương
- ma̰t˨˨ fa̰ʔŋ˧˩ Hà Tĩnh
noun
- Bề mặt không có chỗ lồi lõm, cao thấp khác nhau. Mặt phẳng của sân vận động.
- Mặt chứa hoàn toàn một đường thẳng khi chứa hai điểm khác nhau của nó. Qua ba điểm không thẳng hàng có một mặt phẳng.
In English
- plane geometry: flat surface extending infinitely in all directions
Talk about this word "mặt phẳng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%B7t%20ph%E1%BA%B3ng. Accessed 7 Nov. 2026. mặt phẳng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%B7t%20ph%E1%BA%B3ng "mặt phẳng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%B7t%20ph%E1%BA%B3ng.Cite this
@misc{ma_t_pha_ng_2026,
title = {mặt phẳng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%B7t%20ph%E1%BA%B3ng},
urldate = {2026-11-07}
}