mặt phẳng nghiêng
Tiếng Việt
AI 通俗地说
正在写简短说明……
由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。
mặt phẳng nghiêng
- ma̰ʔt˨˩ fa̰ŋ˧˩˧ ŋiəŋ˧˧ Hà Nội
- ma̰k˨˨ faŋ˧˩˨ ŋiəŋ˧˥ Huế
- mak˨˩˨ faŋ˨˩˦ ŋiəŋ˧˧ Saigon
- mat˨˨ faŋ˧˩ ŋiəŋ˧˥ Vinh
- ma̰t˨˨ faŋ˧˩ ŋiəŋ˧˥ Thanh Chương
- ma̰t˨˨ fa̰ʔŋ˧˩ ŋiəŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
名词
- Máy thường, làm bằng một mặt phẳng đặt dốc, dùng để kéo một vật lên cao bằng một lực nhỏ hơn trọng lượng của vật. Kéo khối bê tông qua mặt phẳng nghiêng.
英语
- inclined plane simple machine
讨论这个词 "mặt phẳng nghiêng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%B7t%20ph%E1%BA%B3ng%20nghi%C3%AAng. Accessed 7 Nov. 2026. mặt phẳng nghiêng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%B7t%20ph%E1%BA%B3ng%20nghi%C3%AAng "mặt phẳng nghiêng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%B7t%20ph%E1%BA%B3ng%20nghi%C3%AAng.引用
@misc{ma_t_pha_ng_nghie_ng_2026,
title = {mặt phẳng nghiêng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%B7t%20ph%E1%BA%B3ng%20nghi%C3%AAng},
urldate = {2026-11-07}
}