mặt trăng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
Mặt Trăng¹
proper noun
- (thiên văn học) Vệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái Đất, nhận ánh sáng của Mặt Trời và phản chiếu lại Trái Đất. Mặt Trăng tròn nhô lên, tỏa sáng xanh khu rừng.
mặt trăng²
noun
- Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Mặt Trăng
- Đồng nghĩa của vệ tinh tự nhiên
In English
Talk about this word "mặt trăng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%B7t%20tr%C4%83ng. Accessed 6 Nov. 2026. mặt trăng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%B7t%20tr%C4%83ng "mặt trăng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%B7t%20tr%C4%83ng.Cite this
@misc{ma_t_tra_ng_2026,
title = {mặt trăng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%B7t%20tr%C4%83ng},
urldate = {2026-11-06}
}