mặt trận

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

mặt trận

  • ma̰ʔt˨˩ ʨə̰ʔn˨˩ Hà Nội
  • ma̰k˨˨ tʂə̰ŋ˨˨ Huế
  • mak˨˩˨ tʂəŋ˨˩˨ Saigon
  • mat˨˨ tʂən˨˨ Vinh
  • ma̰t˨˨ tʂə̰n˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

Where it comes from

Từ mặt + trận.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Nơi diễn ra các cuộc chiến đấu, trong mối quan hệ với các nơi khác. Ra mặt trận.
  2. Lĩnh vực hoạt động, nơi đang diễn ra những cuộc đấu tranh gay go, quyết liệt. Mặt trận ngoại giao.
  3. Tổ chức rộng rãi gồm nhiều giai cấp, tầng lớp, tổ chức hoặc nhiều nước liên minh với nhau để đấu tranh cho một mục đích chung. Mặt trận giải phóng dân tộc.
  4. . Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (nói tắt). Cán bộ Mặt trận.

In English

  • front military: area or line of conflict

Talk about this word

Cite this
MLA

"mặt trận." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%B7t%20tr%E1%BA%ADn. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

mặt trận. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%B7t%20tr%E1%BA%ADn

Chicago

"mặt trận." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%B7t%20tr%E1%BA%ADn.

BibTeX
@misc{ma_t_tra_n_2026,
  title = {mặt trận},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%B7t%20tr%E1%BA%ADn},
  urldate = {2026-11-07}
}