mọc
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mọc
noun
- Món ăn làm bằng thịt lợn nạc giã lẫn với bì, nắm lại và hấp chín. Ăn bún với mọc.
verb
- Nói cây cỏ bắt đầu bén rễ và nhô lên. Cỏ mọc kín ngoài sân. (Nguyễn Đình Thi)
- Nói tinh tú bắt đầu hiện ra. Mặt trời vừa hé mọc. (Bảo Định Giang)
- Mới hiện ra. Trong làng đã có nhiều nhà ngói mọc lên.
- Bịa ra. Vì nó mọc chuyện mà vợ chồng nhà ấy cãi nhau.
In English
Talk about this word "mọc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%8Dc. Accessed 6 Nov. 2026. mọc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%8Dc "mọc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%8Dc.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{mo_c_2026,
title = {mọc},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%8Dc},
urldate = {2026-11-06}
}