mối
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mối
noun
- Đầu chỉ, đầu dây. Gỡ mối chỉ.
- Từ đặt trước các từ chỉ những tình cảm có hệ thống. Mối sầu, mối tình.
- Hệ thống. Thu làm một mối mọi công tác nghiên cứu toán học về mặt lý thuyết.
- Loài sâu bọ cánh thẳng, sống ở dưới đất, thường xông lên đục khoét đồ đạc bằng gỗ, quần áo, sách vở.
- Xem Thạch sùng
- Người đứng giữa điều đình việc cưới xin hay mua bán.
In English
Talk about this word "mối." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%91i. Accessed 6 Nov. 2026. mối. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%91i "mối." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%91i.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{mo_i_2026,
title = {mối},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%91i},
urldate = {2026-11-06}
}