mở

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

mở

Where it comes from

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *ɓǝh, từ tiếng Nam Á nguyên thủy *pəh (“mở”). Cùng gốc với tiếng Mường bớ, tiếng Cơ Tu Tây pəːh và có thể cả tiếng Ba Na pơih.

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị đóng kín, khép kín, bịt kín, mà trong ngoài, bên này bên kia thông được với nhau. Mở cửa phòng.
  2. Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị thu nhỏ, dồn, ép, gấp, v. V. lại, mà được trải rộng, xoè rộng ra. Mở tờ báo ra xem.
  3. Làm cho máy móc không còn bị đóng lại nữa mà chuyển sang trạng thái hoạt động. Mở đài nghe tin.
  4. Tổ chức ra cơ sở sản xuất, cơ quan văn hoá và làm cho bắt đầu hoạt động. Mở xưởng dệt.
  5. Tổ chức ra và bắt đầu tiến hành. Mở cuộc điều tra.
  6. Làm xuất hiện một tình hình, một thời kì mới đầy triển vọng. Thắng lợi đã mở ra một cục diện mới.

Opposite: tắt

Thesaurus

verb

Opposite: tắt

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"mở." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%9F. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

mở. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%9F

Chicago

"mở." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%9F.

BibTeX
@misc{mo_2026,
  title = {mở},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%9F},
  urldate = {2026-11-06}
}