mở
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mở
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *ɓǝh, từ tiếng Nam Á nguyên thủy *pəh (“mở”). Cùng gốc với tiếng Mường bớ, tiếng Cơ Tu Tây pəːh và có thể cả tiếng Ba Na pơih.
__NOEDITSECTION__
verb
- Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị đóng kín, khép kín, bịt kín, mà trong ngoài, bên này bên kia thông được với nhau. Mở cửa phòng.
- Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị thu nhỏ, dồn, ép, gấp, v. V. lại, mà được trải rộng, xoè rộng ra. Mở tờ báo ra xem.
- Làm cho máy móc không còn bị đóng lại nữa mà chuyển sang trạng thái hoạt động. Mở đài nghe tin.
- Tổ chức ra cơ sở sản xuất, cơ quan văn hoá và làm cho bắt đầu hoạt động. Mở xưởng dệt.
- Tổ chức ra và bắt đầu tiến hành. Mở cuộc điều tra.
- Làm xuất hiện một tình hình, một thời kì mới đầy triển vọng. Thắng lợi đã mở ra một cục diện mới.
Opposite: tắt
Thesaurus
verb
Opposite: tắt
In English
Talk about this word "mở." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%9F. Accessed 6 Nov. 2026. mở. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%9F "mở." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%9F.Cite this
@misc{mo_2026,
title = {mở},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%9F},
urldate = {2026-11-06}
}