mục

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

mục

noun

  1. Phần của một chương, trình bày trọn vẹn một điểm trong toàn bộ vấn đề mà chương nhằm giải quyết.
  2. Đoạn trình bày một vấn đề biệt lập, tự nó đã trọn vẹn, nhưng là thành phần của một quyển sách, số báo... Trong từ điển, mỗi mục giải thích nghĩa hay các nghĩa của một từ.
  3. (cổ) Quan đứng đầu một việc, như châu mục là quan quản lý một châu.

adjective

  1. Nói vật rắn đã bở ra. Gỗ mục.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"mục." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%A5c. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

mục. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%A5c

Chicago

"mục." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%A5c.

BibTeX
@misc{mu_c_2026,
  title = {mục},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%A5c},
  urldate = {2026-11-06}
}