mục
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mục
noun
- Phần của một chương, trình bày trọn vẹn một điểm trong toàn bộ vấn đề mà chương nhằm giải quyết.
- Đoạn trình bày một vấn đề biệt lập, tự nó đã trọn vẹn, nhưng là thành phần của một quyển sách, số báo... Trong từ điển, mỗi mục giải thích nghĩa hay các nghĩa của một từ.
- (cổ) Quan đứng đầu một việc, như châu mục là quan quản lý một châu.
adjective
- Nói vật rắn đã bở ra. Gỗ mục.
In English
- rotten decayed, gone bad
Talk about this word "mục." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%A5c. Accessed 6 Nov. 2026. mục. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%A5c "mục." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%A5c.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{mu_c_2026,
title = {mục},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%A5c},
urldate = {2026-11-06}
}