mực
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mực
Where it comes from
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 墨 (HV: mặc). Điệp thức của mức. Cùng gốc với tiếng Mường Bi mâc, tiếng Khmer មឹក (mɨk), tiếng Lào ໝຶກ (mưk), tiếng Thái หมึก.
__NOEDITSECTION__
noun
- Loài động vật sống ở biển, thân mềm, có mai, đầu có mười tua, bụng chứa một túi đựng một chất nước màu đen. Thuyền về bến với khoang đầy mực.
- Món ăn làm bằng thân mực đã phơi khô. Bà bạn gắp tiếp, ép ăn những bóng, những mực (Nguyễn Công Hoan)
- Chất lỏng có màu dùng để viết. Mực đen.
- Thoi chất màu đen, nấu bằng keo dùng để mài ra mà vẽ hay viết chữ. Mực mài tròn, son mài dài. (tục ngữ)
- Chừng độ đã qui định. Thầy chắc hẳn văn chương có mực, lễ thánh, xem giò (Trần Tế Xương)
adjective
- Có màu đen. Con chó mực.
In English
Talk about this word "mực." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%B1c. Accessed 6 Nov. 2026. mực. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%B1c "mực." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%B1c.Cite this
@misc{mu_c_2026,
title = {mực},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%B1c},
urldate = {2026-11-06}
}