mực

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

mực

Where it comes from

Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 墨 (HV: mặc). Điệp thức của mức. Cùng gốc với tiếng Mường Bi mâc, tiếng Khmer មឹក (mɨk), tiếng Lào ໝຶກ (mưk), tiếng Thái หมึก.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Loài động vật sống ở biển, thân mềm, có mai, đầu có mười tua, bụng chứa một túi đựng một chất nước màu đen. Thuyền về bến với khoang đầy mực.
  2. Món ăn làm bằng thân mực đã phơi khô. Bà bạn gắp tiếp, ép ăn những bóng, những mực (Nguyễn Công Hoan)
  3. Chất lỏng có màu dùng để viết. Mực đen.
  4. Thoi chất màu đen, nấu bằng keo dùng để mài ra mà vẽ hay viết chữ. Mực mài tròn, son mài dài. (tục ngữ)
  5. Chừng độ đã qui định. Thầy chắc hẳn văn chương có mực, lễ thánh, xem giò (Trần Tế Xương)

adjective

  1. Có màu đen. Con chó mực.

In English

  • ink coloured fluid used for writing
  • level degree or amount
  • cartridge vessel which contains the ink for a computer printer

Talk about this word

Cite this
MLA

"mực." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%B1c. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

mực. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%B1c

Chicago

"mực." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%B1c.

BibTeX
@misc{mu_c_2026,
  title = {mực},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%B1c},
  urldate = {2026-11-06}
}