ma thuật
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ma thuật
- maː˧˧ tʰwə̰ʔt˨˩ Hà Nội
- maː˧˥ tʰwə̰k˨˨ Huế
- maː˧˧ tʰwək˨˩˨ Saigon
- maː˧˥ tʰwət˨˨ Vinh
- maː˧˥ tʰwə̰t˨˨ Thanh Chương
- maː˧˥˧ tʰwə̰t˨˨ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 魔術.
__NOEDITSECTION__
noun
- Sức mạnh thần bí của con người có thể tác động lên sự vật để tạo ra những phép lạ (như làm mưa, làm gió, làm phúc, gây hoạ, v.v.), theo niềm tin của hình thái tôn giáo nguyên thuỷ.
- Phép lạ khó có thể tin được, khó có thể giải thích được. Ma thuật của thầy phù thuỷ.
In English
Talk about this word "ma thuật." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ma%20thu%E1%BA%ADt. Accessed 6 Nov. 2026. ma thuật. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ma%20thu%E1%BA%ADt "ma thuật." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ma%20thu%E1%BA%ADt.Cite this
@misc{ma_thua_t_2026,
title = {ma thuật},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ma%20thu%E1%BA%ADt},
urldate = {2026-11-06}
}