mai

English · Français · Deutsch · Italiano · Português · Tiếng Việt · Română

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

mai

noun

  1. Tấm cứng bảo vệ lưng một số động vật. Mai rùa.
  2. Mái thuyền, mái cáng khum khum như mai rùa. Mai thuyền.
  3. Ngày kế tiếp hôm nay. Về đi, mai lại đến.
  4. Thời điểm trong tương lai gần, phân biệt với nay. Nay đây mai đó.
  5. Lúc sáng sớm; trái với hôm. Mai mưa trưa nắng, chiều nồm. (ca dao)
  6. Dụng cụ có lưỡi sắt to, phẳng và nặng, tra cán thẳng đứng, dùng để đào, xắn đất. Dùng mai đào hốc trồng cây .
  7. Một loài hoa, có các loại như mai vàng, mai trắng, ... được trưng bày trong gia đình Việt Nam (miền nam) vào dịp Tết (đây là từ Hán Việt có gốc là chữ Hán 梅).
  8. Mối. Bà mai.

In English

  • tomorrow on the day after the present day
  • shovel tool for moving portions of material
  • shell conjoined scutes that comprise the "shell" of a tortoise or turtle

Talk about this word

Cite this
MLA

"mai." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/mai. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

mai. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/mai

Chicago

"mai." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/mai.

BibTeX
@misc{mai_2026,
  title = {mai},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/mai},
  urldate = {2026-11-06}
}