mai
English · Français · Deutsch · Italiano · Português · Tiếng Việt · Română
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mai
noun
- Tấm cứng bảo vệ lưng một số động vật. Mai rùa.
- Mái thuyền, mái cáng khum khum như mai rùa. Mai thuyền.
- Ngày kế tiếp hôm nay. Về đi, mai lại đến.
- Thời điểm trong tương lai gần, phân biệt với nay. Nay đây mai đó.
- Lúc sáng sớm; trái với hôm. Mai mưa trưa nắng, chiều nồm. (ca dao)
- Dụng cụ có lưỡi sắt to, phẳng và nặng, tra cán thẳng đứng, dùng để đào, xắn đất. Dùng mai đào hốc trồng cây .
- Một loài hoa, có các loại như mai vàng, mai trắng, ... được trưng bày trong gia đình Việt Nam (miền nam) vào dịp Tết (đây là từ Hán Việt có gốc là chữ Hán 梅).
- Mối. Bà mai.
In English
Talk about this word "mai." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/mai. Accessed 6 Nov. 2026. mai. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/mai "mai." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/mai.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{mai_2026,
title = {mai},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/mai},
urldate = {2026-11-06}
}