mau

English · Français · Deutsch · Português · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

mau

adjective

  1. .
  2. Có thời gian ngắn hơn bình thường để quá trình kết thúc hoặc hoạt động đạt kết quả; chóng. Mau khô.
  3. Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường nên chỉ cần tương đối ít thời gian để hoạt động đạt kết quả; nhanh. Chạy mau kẻo muộn.
  4. Có khoảng cách ngắn hơn bình thường giữa các yếu tố, các đơn vị hợp thành; trái với thưa. Cấy mau.

In English

  • quickly rapidly, fast
  • fast moving or capable of moving with great speed

Talk about this word

Cite this
MLA

"mau." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/mau. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

mau. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/mau

Chicago

"mau." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/mau.

BibTeX
@misc{mau_2026,
  title = {mau},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/mau},
  urldate = {2026-11-06}
}