mau
English · Français · Deutsch · Português · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mau
adjective
- .
- Có thời gian ngắn hơn bình thường để quá trình kết thúc hoặc hoạt động đạt kết quả; chóng. Mau khô.
- Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường nên chỉ cần tương đối ít thời gian để hoạt động đạt kết quả; nhanh. Chạy mau kẻo muộn.
- Có khoảng cách ngắn hơn bình thường giữa các yếu tố, các đơn vị hợp thành; trái với thưa. Cấy mau.
In English
Talk about this word "mau." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/mau. Accessed 6 Nov. 2026. mau. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/mau "mau." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/mau.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{mau_2026,
title = {mau},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/mau},
urldate = {2026-11-06}
}