me

English · Español · Français · Deutsch · Italiano · Português · Tiếng Việt · Română

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

me

  • mɛ˧˧ Hà Nội
  • mɛ˧˥ Huế
  • mɛ˧˧ Saigon
  • mɛ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • mɛ˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Từ tiếng Việt,

* fra:mère

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Mẹ theo phương ngữ Hà Nội thời Pháp thuộc.
  2. Người đàn bà Việt Nam vì tiền mà lấy người phương Tây trước đây. Me Tây.
  3. Đọc lái từ madame và mademoiselle, chỉ người đàn bà chuộng lối sống Tây phương.
  4. Cây có khắp cả nước và trồng lấy bóng mát, cao 15-30m, cuống mang 10-20 đôi lá nhỏ, hoa mọc thành chùm đơn, quả gần hình trụ, gân thẳng, hơi dẹt, vỏ màu gỉ sắt, thịt có vị chua, ăn được.
  5. Quả me. Me nấu canh chua.
  6. Bê, con bò nhỏ. Nhà nuôi một con bò và hai con me.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"me." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/me. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

me. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/me

Chicago

"me." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/me.

BibTeX
@misc{me_2026,
  title = {me},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/me},
  urldate = {2026-11-06}
}