me
English · Español · Français · Deutsch · Italiano · Português · Tiếng Việt · Română
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
me
- mɛ˧˧ Hà Nội
- mɛ˧˥ Huế
- mɛ˧˧ Saigon
- mɛ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- mɛ˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Từ tiếng Việt,
* fra:mère
__NOEDITSECTION__
noun
- Mẹ theo phương ngữ Hà Nội thời Pháp thuộc.
- Người đàn bà Việt Nam vì tiền mà lấy người phương Tây trước đây. Me Tây.
- Đọc lái từ madame và mademoiselle, chỉ người đàn bà chuộng lối sống Tây phương.
- Cây có khắp cả nước và trồng lấy bóng mát, cao 15-30m, cuống mang 10-20 đôi lá nhỏ, hoa mọc thành chùm đơn, quả gần hình trụ, gân thẳng, hơi dẹt, vỏ màu gỉ sắt, thịt có vị chua, ăn được.
- Quả me. Me nấu canh chua.
- Bê, con bò nhỏ. Nhà nuôi một con bò và hai con me.
In English
- tamarind tropical tree
Talk about this word "me." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/me. Accessed 6 Nov. 2026. me. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/me "me." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/me.Cite this
@misc{me_2026,
title = {me},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/me},
urldate = {2026-11-06}
}