miệng
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
miệng
- miə̰ʔŋ˨˩ Hà Nội
- miə̰ŋ˨˨ Huế
- miəŋ˨˩˨ Saigon
- miəŋ˨˨ Vinh
- miə̰ŋ˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *mɛːŋʔ (“miệng”), từ tiếng Nam Á nguyên thủy *miəŋʔ (“miệng, hàm”). Cùng gốc với tiếng Kri meengq ("ngôn ngữ"), tiếng Semai miing (“má”), tiếng Khơ Mú [Cuang] miəŋ ("nhai").
__NOEDITSECTION__
noun
- Bộ phận ở mặt người dùng để ăn và để nói. Ăn ngon miệng.
- Người thường xuyên ăn trong một gia đình. Một người cha phải nuôi sáu miệng.
- Chỗ mở ra ngoài của một đồ vật có chiều sâu. Miệng lọ.
- Phần mở ra của một chỗ hõm trong tự nhiên. Miệng giếng.
Similar: mồm
adverb
- Qua lời nói chứ không qua chữ viết. Nhắn miệng.
Thesaurus
noun
Similar: mồm
In English
- mouth the opening of a creature through which food is ingested — see also lip, face
Talk about this word "miệng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/mi%E1%BB%87ng. Accessed 6 Nov. 2026. miệng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/mi%E1%BB%87ng "miệng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/mi%E1%BB%87ng.Cite this
@misc{mie_ng_2026,
title = {miệng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/mi%E1%BB%87ng},
urldate = {2026-11-06}
}