muôn năm

Tiếng Việt

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

muôn năm

  • muən˧˧ nam˧˧ Hà Nội
  • muəŋ˧˥ nam˧˥ Huế
  • muəŋ˧˧ nam˧˧ Saigon
  • muən˧˥ nam˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • muən˧˥˧ nam˧˥˧ Hà Tĩnh

Định nghĩa

  1. Từ tỏ ý hoan nghênh, chúc tụng mong cho bền vững, sống lâu. Hòa bình thế giới muôn năm!

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"muôn năm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/mu%C3%B4n%20n%C4%83m. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

muôn năm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/mu%C3%B4n%20n%C4%83m

Chicago

"muôn năm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/mu%C3%B4n%20n%C4%83m.

BibTeX
@misc{muo_n_na_m_2026,
  title = {muôn năm},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/mu%C3%B4n%20n%C4%83m},
  urldate = {2026-11-06}
}