nào

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nào

  • na̤ːw˨˩ Hà Nội
  • naːw˧˧ Huế
  • naːw˨˩ Saigon
  • naːw˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

adverb

  1. Từ dùng với ý phủ định nhằm bác bỏ. Nào có gì đâu mà ầm ĩ cả lên.
  2. Từ dùng để nhấn mạnh mang tính liệt kê. Nào giấy, nào sách, nào quần áo bừa bộn.

pronoun

  1. Từ dùng để hỏi về cái cần biết rõ trong tập hợp số cùng loại. Trong số này người nào nói giỏi tiếng.
  2. Từ dùng để chỉ ra một đối tượng có liên quan nhưng không cụ thể. Có người nào đó sáng nay gọi điện cho anh.
  3. Từ dùng để chỉ bất cứ ai, hay việc gì. Ngày nào cũng như ngày nào.

In English

  • which (interrogative) what, of those mentioned or implied

Talk about this word

Cite this
MLA

"nào." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%C3%A0o. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nào. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%C3%A0o

Chicago

"nào." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%C3%A0o.

BibTeX
@misc{na_o_2026,
  title = {nào},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/n%C3%A0o},
  urldate = {2026-11-06}
}