nào
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nào
- na̤ːw˨˩ Hà Nội
- naːw˧˧ Huế
- naːw˨˩ Saigon
- naːw˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh
adverb
- Từ dùng với ý phủ định nhằm bác bỏ. Nào có gì đâu mà ầm ĩ cả lên.
- Từ dùng để nhấn mạnh mang tính liệt kê. Nào giấy, nào sách, nào quần áo bừa bộn.
pronoun
- Từ dùng để hỏi về cái cần biết rõ trong tập hợp số cùng loại. Trong số này người nào nói giỏi tiếng.
- Từ dùng để chỉ ra một đối tượng có liên quan nhưng không cụ thể. Có người nào đó sáng nay gọi điện cho anh.
- Từ dùng để chỉ bất cứ ai, hay việc gì. Ngày nào cũng như ngày nào.
In English
- which (interrogative) what, of those mentioned or implied
Talk about this word "nào." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%C3%A0o. Accessed 6 Nov. 2026. nào. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%C3%A0o "nào." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%C3%A0o.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{na_o_2026,
title = {nào},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/n%C3%A0o},
urldate = {2026-11-06}
}