nách

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nách

noun

  1. Mặt dưới ở chỗ cánh tay nối vào ngực. Lên ổ gà ở nách.
  2. Phần áo ở nách. Khéo vá vai, tài vá nách. (tục ngữ)
  3. Cạnh, góc. Nách tường bông liễu bay sang láng giềng (Truyện Kiều)
  4. Sự nuôi nấng con cái vất vả. Một nách ba con mọn, tôi biết làm thế nào (Nguyễn Công Hoan)

verb

  1. Ẵm ở bên. Đi làm cũng phải nách con đi theo.

In English

  • armpit the cavity beneath the junction of the arm and shoulder

Talk about this word

Cite this
MLA

"nách." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%C3%A1ch. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nách. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%C3%A1ch

Chicago

"nách." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%C3%A1ch.

BibTeX
@misc{na_ch_2026,
  title = {nách},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/n%C3%A1ch},
  urldate = {2026-11-06}
}