nách
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nách
noun
- Mặt dưới ở chỗ cánh tay nối vào ngực. Lên ổ gà ở nách.
- Phần áo ở nách. Khéo vá vai, tài vá nách. (tục ngữ)
- Cạnh, góc. Nách tường bông liễu bay sang láng giềng (Truyện Kiều)
- Sự nuôi nấng con cái vất vả. Một nách ba con mọn, tôi biết làm thế nào (Nguyễn Công Hoan)
verb
- Ẵm ở bên. Đi làm cũng phải nách con đi theo.
In English
- armpit the cavity beneath the junction of the arm and shoulder
Talk about this word "nách." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%C3%A1ch. Accessed 6 Nov. 2026. nách. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%C3%A1ch "nách." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%C3%A1ch.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{na_ch_2026,
title = {nách},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/n%C3%A1ch},
urldate = {2026-11-06}
}