मिकविन

ném đá giấu tay

Tiếng Việt

AI आसान शब्दों में

एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…

नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।

ném đá giấu tay

  • nɛm˧˥ ɗaː˧˥ zəw˧˥ taj˧˧ Hà Nội
  • nɛ̰m˩˧ ɗa̰ː˩˧ jə̰w˩˧ taj˧˥ Huế
  • nɛm˧˥ ɗaː˧˥ jəw˧˥ taj˧˧ Saigon
  • nɛm˩˩ ɗaː˩˩ ɟəw˩˩ taj˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • nɛ̰m˩˧ ɗa̰ː˩˧ ɟə̰w˩˧ taj˧˥˧ Hà Tĩnh

वाक्यांश

  1. figuratively Người mưu mẹo, gây ra tác hại gì thì biết giấu đi hành vi của mình. Ta còn lạ gì kiểu ném đá giấu tay của lão. Trong khi chúng ta xông pha trận mạc, sống chết trước mũi tên hòn đạn thì lão ta trốn về Hà Nội hưởng thú vui với cô vợ trẻ mới cưới.

अंग्रेज़ी में

इस शब्द पर बात करें

उद्धृत करें
MLA

"ném đá giấu tay." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%C3%A9m%20%C4%91%C3%A1%20gi%E1%BA%A5u%20tay. Accessed 8 Nov. 2026.

APA

ném đá giấu tay. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 8, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%C3%A9m%20%C4%91%C3%A1%20gi%E1%BA%A5u%20tay

Chicago

"ném đá giấu tay." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 8, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%C3%A9m%20%C4%91%C3%A1%20gi%E1%BA%A5u%20tay.

BibTeX
@misc{ne_m_a_gia_u_tay_2026,
  title = {ném đá giấu tay},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/n%C3%A9m%20%C4%91%C3%A1%20gi%E1%BA%A5u%20tay},
  urldate = {2026-11-08}
}