nòng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nòng
noun
- Cái ổ giữa một vật gì. Nòng nến.
- Cái cốt nong vào trong một vật để làm cho rộng ra. Cái nòng giày.
- Tờ giấy có kẻ ô lồng vào dưới tờ giấy trắng để viết cho được thẳng dòng.
verb
- Luồn cái nòng hay cái phóng vào trong. Nòng bấc vào đèn.
In English
- barrel metallic tube of a gun
Talk about this word "nòng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%C3%B2ng. Accessed 6 Nov. 2026. nòng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%C3%B2ng "nòng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%C3%B2ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{no_ng_2026,
title = {nòng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/n%C3%B2ng},
urldate = {2026-11-06}
}