nòng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nòng

noun

  1. Cái ổ giữa một vật gì. Nòng nến.
  2. Cái cốt nong vào trong một vật để làm cho rộng ra. Cái nòng giày.
  3. Tờ giấy có kẻ ô lồng vào dưới tờ giấy trắng để viết cho được thẳng dòng.

verb

  1. Luồn cái nòng hay cái phóng vào trong. Nòng bấc vào đèn.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"nòng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%C3%B2ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nòng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%C3%B2ng

Chicago

"nòng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%C3%B2ng.

BibTeX
@misc{no_ng_2026,
  title = {nòng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/n%C3%B2ng},
  urldate = {2026-11-06}
}