nói chung

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nói chung

  • nɔj˧˥ ʨuŋ˧˧ Hà Nội
  • nɔ̰j˩˧ ʨuŋ˧˥ Huế
  • nɔj˧˥ ʨuŋ˧˧ Saigon
  • nɔj˩˩ ʨuŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • nɔ̰j˩˧ ʨuŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Từ ghép giữa nói + chung

adverb

  1. Tỏ ý không giải thích những chi tiết và trường hợp đặc biệt của đề tài; bỏ qua những ngoại lệ. Tình hình nói chung là tốt.

Opposite: nói riêng

Thesaurus

adverb

Opposite: nói riêng

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"nói chung." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%C3%B3i%20chung. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nói chung. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%C3%B3i%20chung

Chicago

"nói chung." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%C3%B3i%20chung.

BibTeX
@misc{no_i_chung_2026,
  title = {nói chung},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/n%C3%B3i%20chung},
  urldate = {2026-11-06}
}