nông nô

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nông nô

  • nəwŋ˧˧ no˧˧ Hà Nội
  • nəwŋ˧˥ no˧˥ Huế
  • nəwŋ˧˧ no˧˧ Saigon
  • nəwŋ˧˥ no˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • nəwŋ˧˥˧ no˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 農奴.

noun

  1. Người bị áp bức bóc lột nhất trong chế độ phong kiến, bị phụ thuộc vào ruộng đất của phong kiến, địa chủ, bị phong kiến, địa chủ chiếm đoạt sản vật, ngoài ra còn phải làm nhiều công việc tạp dịch phục vụ phong kiến, địa chủ. Chế độ nông nô.

In English

  • serf semifree peasant

Talk about this word

Cite this
MLA

"nông nô." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%C3%B4ng%20n%C3%B4. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nông nô. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%C3%B4ng%20n%C3%B4

Chicago

"nông nô." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%C3%B4ng%20n%C3%B4.

BibTeX
@misc{no_ng_no_2026,
  title = {nông nô},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/n%C3%B4ng%20n%C3%B4},
  urldate = {2026-11-06}
}