nông nghiệp

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nông nghiệp

  • nəwŋ˧˧ ŋiə̰ʔp˨˩ Hà Nội
  • nəwŋ˧˥ ŋiə̰p˨˨ Huế
  • nəwŋ˧˧ ŋiəp˨˩˨ Saigon
  • nəwŋ˧˥ ŋiəp˨˨ Vinh
  • nəwŋ˧˥ ŋiə̰p˨˨ Thanh Chương
  • nəwŋ˧˥˧ ŋiə̰p˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 農業.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Ngành kinh tế quốc dân chuyên trồng trọt và cày cấy để cung cấp thực phẩm cho nhân dân và nguyên liệu cho công nghiệp. Bộ nông nghiệp, cơ quan chính phủ phụ trách lãnh đạo sản xuất nông nghiệp. Ngành nông nghiệp tiên tiến.

In English

  • agriculture the art or science of cultivating the ground

Talk about this word

Cite this
MLA

"nông nghiệp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%C3%B4ng%20nghi%E1%BB%87p. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

nông nghiệp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%C3%B4ng%20nghi%E1%BB%87p

Chicago

"nông nghiệp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%C3%B4ng%20nghi%E1%BB%87p.

BibTeX
@misc{no_ng_nghie_p_2026,
  title = {nông nghiệp},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/n%C3%B4ng%20nghi%E1%BB%87p},
  urldate = {2026-11-07}
}