nông trường

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nông trường

  • nəwŋ˧˧ ʨɨə̤ŋ˨˩ Hà Nội
  • nəwŋ˧˥ tʂɨəŋ˧˧ Huế
  • nəwŋ˧˧ tʂɨəŋ˨˩ Saigon
  • nəwŋ˧˥ tʂɨəŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • nəwŋ˧˥˧ tʂɨəŋ˧˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Nông trường quốc doanh (nói tắt) Nông trường cà phê.
  2. Tổ chức lớn kinh doanh nông nghiệp của Nhà nước xã hội chủ nghĩa.

In English

  • farm place where agricultural activities take place

Talk about this word

Cite this
MLA

"nông trường." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%C3%B4ng%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

nông trường. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%C3%B4ng%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng

Chicago

"nông trường." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%C3%B4ng%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng.

BibTeX
@misc{no_ng_tru_o_ng_2026,
  title = {nông trường},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/n%C3%B4ng%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng},
  urldate = {2026-11-07}
}