米克温

nông trường quốc doanh

Tiếng Việt

AI 通俗地说

正在写简短说明……

由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。

nông trường quốc doanh

名词

  1. Cơ sở sản xuất nông nghiệp thuộc chế độ sở hữu toàn dân, do nhà nước tổ chức và trực tiếp quản lý. Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng đất đai tại các nông trường quốc doanh.

英语

讨论这个词

引用
MLA

"nông trường quốc doanh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%C3%B4ng%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng%20qu%E1%BB%91c%20doanh. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

nông trường quốc doanh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%C3%B4ng%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng%20qu%E1%BB%91c%20doanh

Chicago

"nông trường quốc doanh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%C3%B4ng%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng%20qu%E1%BB%91c%20doanh.

BibTeX
@misc{no_ng_tru_o_ng_quo_c_doanh_2026,
  title = {nông trường quốc doanh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/n%C3%B4ng%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng%20qu%E1%BB%91c%20doanh},
  urldate = {2026-11-07}
}