nút

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nút

noun

  1. Vật tròn, nhỏ, để đóng vào miệng chai lọ cho kín. Mở nút chai
  2. Chỗ hai đầu dây buộc vào nhau. Nút thừng.
  3. Chỗ giao nhau của nhiều đoạn đường đi từ các hướng lại. Nút giao thông.
  4. . Điểm trọng yếu. Điểm nút của vấn đề.
  5. Sự kiện quan trọng trong vở kịch, khi các nhân vật chính đụng độ với nhau làm bùng nổ xung đột kịch. Nút kịch.
  6. . Cúc. Nút áo.
  7. Núm nhỏ, có tác dụng đóng mở để điều khiển ở một số loại máy, động cơ hay hệ thống điện. Ấn nút điện.
  8. . Tập hợp nhiều người, đôi khi động vật cùng loài (hàm ý coi thường hoặc thân mật). Không nhanh là chết cả nút.

verb

  1. Đóng kín miệng chai lọ bằng. Nút lọ mực lại.
  2. . Mút. Trẻ nút sữa.

In English

  • cork bottle stopper
  • button knob or small disc serving as a fastener
  • knot looping

Talk about this word

Cite this
MLA

"nút." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%C3%BAt. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nút. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%C3%BAt

Chicago

"nút." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%C3%BAt.

BibTeX
@misc{nu_t_2026,
  title = {nút},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/n%C3%BAt},
  urldate = {2026-11-06}
}