nút
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nút
noun
- Vật tròn, nhỏ, để đóng vào miệng chai lọ cho kín. Mở nút chai
- Chỗ hai đầu dây buộc vào nhau. Nút thừng.
- Chỗ giao nhau của nhiều đoạn đường đi từ các hướng lại. Nút giao thông.
- . Điểm trọng yếu. Điểm nút của vấn đề.
- Sự kiện quan trọng trong vở kịch, khi các nhân vật chính đụng độ với nhau làm bùng nổ xung đột kịch. Nút kịch.
- . Cúc. Nút áo.
- Núm nhỏ, có tác dụng đóng mở để điều khiển ở một số loại máy, động cơ hay hệ thống điện. Ấn nút điện.
- . Tập hợp nhiều người, đôi khi động vật cùng loài (hàm ý coi thường hoặc thân mật). Không nhanh là chết cả nút.
verb
- Đóng kín miệng chai lọ bằng. Nút lọ mực lại.
- . Mút. Trẻ nút sữa.
In English
Talk about this word "nút." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%C3%BAt. Accessed 6 Nov. 2026. nút. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%C3%BAt "nút." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%C3%BAt.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{nu_t_2026,
title = {nút},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/n%C3%BAt},
urldate = {2026-11-06}
}