năm
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
năm
- nam˧˧ Hà Nội
- nam˧˥ Huế
- nam˧˧ Saigon
- nam˧˥ Vinh, Thanh Chương
- nam˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Chu kỳ của lịch. Năm 2000.
- Khoảng thời gian thường là bốn mùa hoặc mười hai tháng. Một năm thường có 365 ngày, năm nhuận có 366 ngày.
- Thời gian Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời, bằng 365 ngày, 5 giờ, 49 phút, 12 giây.
- Thời gian của vòng quay của một hành tinh xung quanh một thiên thể khác. Một năm Sao Hỏa bằng khoảng 1,8809 năm Trái Đất.
- Đơn vị đo thời gian trong hệ SI (năm Julius), bằng chính xác 365,25 ngày hay 31 557 600 giây.
number
- Bốn cộng một; sáu trừ một; vân vân... Năm con năm bát, nhà nát cột xiêu (tục ngữ).
In English
Talk about this word "năm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%C4%83m. Accessed 6 Nov. 2026. năm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%C4%83m "năm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%C4%83m.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{na_m_2026,
title = {năm},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/n%C4%83m},
urldate = {2026-11-06}
}