năm ánh sáng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

năm ánh sáng

  • nam˧˧ ajŋ˧˥ saːŋ˧˥ Hà Nội
  • nam˧˥ a̰n˩˧ ʂa̰ːŋ˩˧ Huế
  • nam˧˧ an˧˥ ʂaːŋ˧˥ Saigon
  • nam˧˥ ajŋ˩˩ ʂaːŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • nam˧˥˧ a̰jŋ˩˧ ʂa̰ːŋ˩˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Khoảng cách trong không gian mà ánh sáng vượt được trong một năm, với vận tốc 300.000 km/giây (khoảng 9,5 nghìn tỷ Km) và là đơn vị độ dài trong thiên văn học. Khoảng cách từ Mặt Trời đến sao Thiên Lang khoảng 8,6 năm ánh sáng.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"năm ánh sáng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%C4%83m%20%C3%A1nh%20s%C3%A1ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

năm ánh sáng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%C4%83m%20%C3%A1nh%20s%C3%A1ng

Chicago

"năm ánh sáng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%C4%83m%20%C3%A1nh%20s%C3%A1ng.

BibTeX
@misc{na_m_a_nh_sa_ng_2026,
  title = {năm ánh sáng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/n%C4%83m%20%C3%A1nh%20s%C3%A1ng},
  urldate = {2026-11-07}
}