năng lượng hạt nhân
Tiếng Việt
AI 通俗地说
正在写简短说明……
由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。
năng lượng hạt nhân
- naŋ˧˧ lɨə̰ʔŋ˨˩ ha̰ːʔt˨˩ ɲən˧˧ Hà Nội
- naŋ˧˥ lɨə̰ŋ˨˨ ha̰ːk˨˨ ɲəŋ˧˥ Huế
- naŋ˧˧ lɨəŋ˨˩˨ haːk˨˩˨ ɲəŋ˧˧ Saigon
- naŋ˧˥ lɨəŋ˨˨ haːt˨˨ ɲən˧˥ Vinh
- naŋ˧˥ lɨə̰ŋ˨˨ ha̰ːt˨˨ ɲən˧˥ Thanh Chương
- naŋ˧˥˧ lɨə̰ŋ˨˨ ha̰ːt˨˨ ɲən˧˥˧ Hà Tĩnh
名词
- Năng lượng được tích lũy trong hạt nhân của nguyên tử được giải phóng khi xảy ra phản ứng phân hạch hoặc phản ứng nhiệt hạch. Earth 300 là một siêu du thuyền chạy bằng năng lượng hạt nhân.
英语
- nuclear energy energy released by a nuclear reaction
- nuclear power power from nuclear reactions
讨论这个词 "năng lượng hạt nhân." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%C4%83ng%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng%20h%E1%BA%A1t%20nh%C3%A2n. Accessed 7 Nov. 2026. năng lượng hạt nhân. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%C4%83ng%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng%20h%E1%BA%A1t%20nh%C3%A2n "năng lượng hạt nhân." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%C4%83ng%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng%20h%E1%BA%A1t%20nh%C3%A2n.引用
@misc{na_ng_lu_o_ng_ha_t_nha_n_2026,
title = {năng lượng hạt nhân},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/n%C4%83ng%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng%20h%E1%BA%A1t%20nh%C3%A2n},
urldate = {2026-11-07}
}