nạn nhân
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
nạn nhân
- na̰ːʔn˨˩ ɲən˧˧ Hà Nội
- na̰ːŋ˨˨ ɲəŋ˧˥ Huế
- naːŋ˨˩˨ ɲəŋ˧˧ Saigon
- naːn˨˨ ɲən˧˥ Vinh
- na̰ːn˨˨ ɲən˧˥ Thanh Chương
- na̰ːn˨˨ ɲən˧˥˧ Hà Tĩnh
Nó đến từ đâu
Âm Hán-Việt của chữ Hán 難人.
danh từ
- Người bị nạn hoặc người phải chịu hậu quả của một tai họa xã hội hay một chế độ bất công. Đưa nạn nhân đi cấp cứu.
Bằng tiếng Anh
- victim one who is harmed
Trò chuyện về từ này "nạn nhân." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%A1n%20nh%C3%A2n. Accessed 7 Nov. 2026. nạn nhân. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%A1n%20nh%C3%A2n "nạn nhân." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%A1n%20nh%C3%A2n.Trích dẫn
@misc{na_n_nha_n_2026,
title = {nạn nhân},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%A1n%20nh%C3%A2n},
urldate = {2026-11-07}
}