nản lòng

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nản lòng

  • na̰ːn˧˩˧ la̤wŋ˨˩ Hà Nội
  • naːŋ˧˩˨ lawŋ˧˧ Huế
  • naːŋ˨˩˦ lawŋ˨˩ Saigon
  • naːn˧˩ lawŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • na̰ːʔn˧˩ lawŋ˧˧ Hà Tĩnh

verb

  1. Không còn muốn theo đuổi việc đang làm vì không tin là sẽ có kết quả. phải chờ đợi lâu nên cũng thấy nản lòng

Similar: nản chí, sờn lòng, thoái chí

Thesaurus

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"nản lòng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%A3n%20l%C3%B2ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nản lòng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%A3n%20l%C3%B2ng

Chicago

"nản lòng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%A3n%20l%C3%B2ng.

BibTeX
@misc{na_n_lo_ng_2026,
  title = {nản lòng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%A3n%20l%C3%B2ng},
  urldate = {2026-11-06}
}