nắm
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nắm
noun
- Bàn tay lại thành một khối. Cho một nắm đấm.
- Lượng nhỏ bé, không đáng kể. Người chỉ còn nắm xương, nắm da (rất gầy).
verb
- Co các ngón tay vào lòng bàn tay và giữ chặt lại cho thành một khối. Nắm tay lại mà đấm.
- Nén thành khối nhỏ, thường bằng cách cho vào trong lòng bàn tay rồi bóp chặt lại. Nắm than bỏ lò.
- Giữ chặt trong bàn tay. Nắm lấy sợi dây.
- Làm cho mình có được để sử dụng, vận dụng. Nắm vững kiến thức.
In English
Talk about this word "nắm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%AFm. Accessed 6 Nov. 2026. nắm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%AFm "nắm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%AFm.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{na_m_2026,
title = {nắm},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%AFm},
urldate = {2026-11-06}
}