nằm ngửa
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
nằm ngửa
- na̤m˨˩ ŋɨ̰ə˧˩˧ Hà Nội
- nam˧˧ ŋɨə˧˩˨ Huế
- nam˨˩ ŋɨə˨˩˦ Saigon
- nam˧˧ ŋɨə˧˩ Vinh, Thanh Chương
- nam˧˧ ŋɨ̰ʔə˧˩ Hà Tĩnh
Định nghĩa
- Nằm lưng xuống dưới.
Bằng tiếng Anh
- lie down assume a horizontal position
Trò chuyện về từ này "nằm ngửa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%B1m%20ng%E1%BB%ADa. Accessed 7 Nov. 2026. nằm ngửa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%B1m%20ng%E1%BB%ADa "nằm ngửa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%B1m%20ng%E1%BB%ADa.Trích dẫn
@misc{na_m_ngu_a_2026,
title = {nằm ngửa},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%B1m%20ng%E1%BB%ADa},
urldate = {2026-11-07}
}