nền

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nền

noun

  1. Mặt phẳng bên dưới của các buồng, phòng ở. Nền nhà lát gạch hoa.
  2. Lớp đất đá ở bên dưới dùng để đỡ móng nhà. Đắp nền xây móng.
  3. Lớp đất đá cứng, chắc ở sâu bên dưới của ruộng, lòng sông, lòng đường. Ruộng bị trôi hết màu chỉ còn trơ lại nền.
  4. Cái được trải ra trên một diện rộng và làm nổi lên những gì ở trên đó. Vải nền trắng, hoa xanh.
  5. Từ dùng để chỉ từng lĩnh vực được xây dựng trong hoạt động của con người, làm cơ sở cho đời sống xã hội. Một nền kinh tế phát triển.

adjective

  1. Đẹp, nổi, nhưng nhã nhặn, đứng đắn. Mặc chiếc áo len màu hoa cà rất nền.

In English

  • bed flat surface or layer on which something else is to be placed
  • floor bottom part of a room
  • background social heritage

Talk about this word

Cite this
MLA

"nền." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%81n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nền. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%81n

Chicago

"nền." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%81n.

BibTeX
@misc{ne_n_2026,
  title = {nền},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%81n},
  urldate = {2026-11-06}
}