nền
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nền
noun
- Mặt phẳng bên dưới của các buồng, phòng ở. Nền nhà lát gạch hoa.
- Lớp đất đá ở bên dưới dùng để đỡ móng nhà. Đắp nền xây móng.
- Lớp đất đá cứng, chắc ở sâu bên dưới của ruộng, lòng sông, lòng đường. Ruộng bị trôi hết màu chỉ còn trơ lại nền.
- Cái được trải ra trên một diện rộng và làm nổi lên những gì ở trên đó. Vải nền trắng, hoa xanh.
- Từ dùng để chỉ từng lĩnh vực được xây dựng trong hoạt động của con người, làm cơ sở cho đời sống xã hội. Một nền kinh tế phát triển.
adjective
- Đẹp, nổi, nhưng nhã nhặn, đứng đắn. Mặc chiếc áo len màu hoa cà rất nền.
In English
- bed flat surface or layer on which something else is to be placed
- floor bottom part of a room
- background social heritage
Talk about this word "nền." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%81n. Accessed 6 Nov. 2026. nền. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%81n "nền." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%81n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ne_n_2026,
title = {nền},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%81n},
urldate = {2026-11-06}
}